Bảng giá đất Tại  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Huyện Thạnh Phú Bến Tre

Mới Đã có dự thảo bảng giá đất mới 2026, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Thạnh Phú, Bến Tre: Đoạn Đường ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng

Bảng giá đất tại huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre cho đoạn đường ĐH 25, từ mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) đến ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8), được quy định theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn và cung cấp mức giá cụ thể cho toàn bộ đoạn đường, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định giao dịch bất động sản tại khu vực này.

Vị trí 1: 504.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường ĐH 25, từ mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) đến ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8), có mức giá là 504.000 VNĐ/m². Đây là mức giá áp dụng cho toàn bộ khu vực trong đoạn đường này, phản ánh giá trị đất ở nông thôn và hỗ trợ trong việc định giá cũng như quyết định đầu tư hoặc mua bán bất động sản.

Bảng giá đất theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND là công cụ quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức nắm bắt giá trị đất tại đoạn đường ĐH 25, xã Mỹ Hưng, huyện Thạnh Phú, Bến Tre.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
31

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Mới Đã có dự thảo bảng giá đất mới 2026, xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) 403.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) 403.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) 403.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
13 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) 403.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) 509.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) 509.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
17 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) 302.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
18 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) 302.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) 302.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) 302.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
22 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
23 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
24 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Mới Đã có dự thảo bảng giá đất mới 2026, xem ngay...
Mới Đã có dự thảo bảng giá đất mới 2026, xem ngay...